Cách mua tài sản TradFi

Trên Gate, bạn có thể sử dụng USDT để giao dịch dựa trên biến động giá của các tài sản TradFi toàn cầu, bao gồm cổ phiếu, chỉ số, ngoại hối, kim loại và hàng hóa. Không cần phải mở tài khoản môi giới hoặc tài khoản hợp đồng tương lai truyền thống—bắt đầu giao dịch chỉ với vài bước đơn giản, với hỗ trợ giao dịch hai chiều và quản lý quỹ linh hoạt.

Step 1

Bước 1: Đăng ký tài khoản Gate

Theo dõi hướng dẫn đăng ký để tạo tài khoản chỉ với vài bước, sau đó đăng nhập vào Gate.

Step 2

Bước 2: Hoàn tất Xác minh danh tính và mở tài khoản TradFi

Thực hiện xác minh danh tính (KYC) theo hướng dẫn để đáp ứng yêu cầu tuân thủ cho giao dịch TradFi. Sau khi được xác minh, bạn có thể truy cập vào phần giao dịch TradFi để mở tài khoản TradFi. Sau khi mở tài khoản, bạn có thể xem và giao dịch các tài sản TradFi liên quan.

Step 3

Bước 3: Chuyển tiền vào tài khoản TradFi

Làm theo Hướng dẫn Chuyển tiền để chuyển USDT từ tài khoản giao ngay hoặc tài khoản giao dịch của bạn sang tài khoản TradFi làm ký quỹ.

Step 4

Bước 5: Bắt đầu giao dịch

Nhập XAUUSD trong danh sách thị trường TradFi để xem giá theo thời gian thực, chênh lệch và bảng giao dịch.

Cách giao dịch TradFi

Tạo tài khoản

Tất cả tài sản TradFi

Sắp xếp theo khối lượng giao dịch (ưu tiên tài sản có thể giao dịch)

1XAUUSD (Gold) logoXAUUSDGold₫108.482.310,95+1,46%ViewGiao dịch ngay2NAS100 (Nasdaq 100) logoNAS100Nasdaq 100₫799.268.717,18+0,33%ViewGiao dịch ngay3XBRUSD (Brent Crude UKOIL) logoXBRUSDBrent Crude UKOIL₫2.782.791,47+0,29%ViewGiao dịch ngay4HK50 (Hang Seng 50) logoHK50Hang Seng 50₫80.192.050,35+2,25%ViewGiao dịch ngay5EURUSD (EUR/USD) logoEURUSDEUR/USD₫28.972,68983-0,08%ViewGiao dịch ngay6XAGUSD (Silver) logoXAGUSDSilver₫1.572.656,102+2,77%ViewGiao dịch ngay7XTIUSD (WTI Crude USOIL) logoXTIUSDWTI Crude USOIL₫2.414.477,03+0,34%ViewGiao dịch ngay8GER40 (DAX 40) logoGER40DAX 40₫729.516.022,83+0,79%ViewGiao dịch ngay9USDCAD (USD/CAD) logoUSDCADUSD/CAD₫25.890,02354+0,20%ViewGiao dịch ngay10EURJPY (EUR/JPY) logoEURJPYEUR/JPY₫28.980,256+0,16%ViewGiao dịch ngay11JPN225 (Nikkei 225) logoJPN225Nikkei 225₫11.254.496,31+0,93%ViewGiao dịch ngay12USDJPY (USD/JPY) logoUSDJPYUSD/JPY₫25.870,710+0,24%ViewGiao dịch ngay13USDTRY (USD/TRY) logoUSDTRYUSD/TRY₫25.808,47723+0,07%ViewGiao dịch ngay14GBPUSD (GBP/USD) logoGBPUSDGBP/USD₫34.234,10299+0,04%ViewGiao dịch ngay15US30 (Dow Jones 30) logoUS30Dow Jones 30₫1.336.869.940,52+0,90%ViewGiao dịch ngay16US500 (S&P 500) logoUS500S&P 500₫202.149.277,01+0,56%ViewGiao dịch ngay17UK100 (FTSE 100) logoUK100FTSE 100₫362.083.964,84+0,52%ViewGiao dịch ngay18SUGAR (Sugar) logoSUGARSugar₫5.240,2040+0,39%ViewGiao dịch ngay19AUDUSD (AUD/USD) logoAUDUSDAUD/USD₫18.070,16857+0,40%ViewGiao dịch ngay20TW88 (MSCI Taiwan) logoTW88MSCI Taiwan₫110.290.258,94+0,68%ViewGiao dịch ngay21CHCUSD (China A50) logoCHCUSDChina A50₫362.497.968,84+0,58%ViewGiao dịch ngay22EURAUD (EUR/AUD) logoEURAUDEUR/AUD₫28.938,22849-0,48%ViewGiao dịch ngay23COTTON (Cotton) logoCOTTONCotton₫20.689,2360+0,50%ViewGiao dịch ngay24GBPJPY (GBP/JPY) logoGBPJPYGBP/JPY₫34.240,464+0,29%ViewGiao dịch ngay25CHFJPY (CHF/JPY) logoCHFJPYCHF/JPY₫31.161,154+0,43%ViewGiao dịch ngay26US2000 (Russell 2000) logoUS2000Russell 2000₫72.604.501,30+0,42%ViewGiao dịch ngay27FRA40 (CAC 40) logoFRA40CAC 40₫226.472.901,42+0,47%ViewGiao dịch ngay28GBPNOK (Great Britain Pound vs Norway Krone) logoGBPNOKGreat Britain Pound vs Norway Krone₫34.195,09578-0,02%ViewGiao dịch ngay29USDZAR (USD/ZAR) logoUSDZARUSD/ZAR₫25.819,23000-0,45%ViewGiao dịch ngay30SGDJPY (SGD/JPY) logoSGDJPYSGD/JPY₫20.192,268+0,28%ViewGiao dịch ngay31CHFZAR (Swiss Franc vs South Africa Rand) logoCHFZARSwiss Franc vs South Africa Rand₫31.096,04967-0,27%ViewGiao dịch ngay32MU (Micron) logoMUMicron₫26.603.993,45-0,92%ViewGiao dịch ngay33AUS200 (ASX 200) logoAUS200ASX 200₫157.908.350,91+0,67%ViewGiao dịch ngay34PANW (Palo Alto Networks) logoPANWPalo Alto Networks₫10.825.444,22+5,17%ViewGiao dịch ngay35GBPAUD (GBP/AUD) logoGBPAUDGBP/AUD₫34.194,21131-0,35%ViewGiao dịch ngay36XAGAUD (Silver vs Australian Dollar) logoXAGAUDSilver vs Australian Dollar₫1.571.921,51+2,41%ViewGiao dịch ngay37GAS (Gasoline) logoGASGasoline₫84.396,7709-1,24%ViewGiao dịch ngay38EURSEK (EUR/SEK) logoEURSEKEUR/SEK₫28.976,75922+0,15%ViewGiao dịch ngay39NG (Natural Gas) logoNGNatural Gas₫87.500,544+2,54%ViewGiao dịch ngay40SOYBEAN (Soybeans) logoSOYBEANSoybeans₫334.139,3088+0,42%ViewGiao dịch ngay

Tại sao nên mua TradFi trên Gate

Chi phí giao dịch thấp hơn

Các tài sản TradFi như TradFi, TradFi và TradFi cung cấp mức phí cạnh tranh, giảm chi phí giao dịch thường xuyên.

Hỗ trợ các tài sản TradFi lớn trên toàn cầu

Giao dịch các tài sản TradFi chính như vàng, dầu thô, chỉ số và ngoại hối trong một tài khoản duy nhất mà không cần chuyển đổi nền tảng.

Trải nghiệm giao dịch tài khoản một cửa

Một tài khoản Gate duy nhất hỗ trợ cả giao dịch tiền điện tử và TradFi, với việc chuyển tiền giữa các tài khoản dễ dàng.

Hỗ trợ giao dịch đòn bẩy

Hỗ trợ giao dịch ký quỹ với đòn bẩy cao hơn, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và tạo điều kiện để bạn nắm bắt nhiều cơ hội hơn.

Các biện pháp kiểm soát rủi ro tích hợp

Hỗ trợ lệnh cắt lỗ, cảnh báo ký quỹ và bảo vệ số dư âm để giúp quản lý rủi ro giao dịch.

Hỗ trợ đa nền tảng và API

Hỗ trợ giao dịch trên cả nền tảng web và Ứng dụng, đồng thời cho phép triển khai chiến lược và quản lý lệnh qua API.

Chương trình VIP tích hợp Gate

Khối lượng giao dịch TradFi được tính vào hệ thống bậc VIP của Gate, giúp người dùng hưởng tỷ lệ phí ưu đãi và các quyền lợi dịch vụ cao cấp.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời: Yêu cầu phổ biến bao gồm xác minh danh tính (KYC), đánh giá rủi ro và ký các thỏa thuận cần thiết. Việc có cần thực hiện tất cả các bước này, thứ tự thực hiện cũng như các tài liệu yêu cầu có thể khác nhau tùy theo hướng dẫn trên màn hình và kết quả xét duyệt. Nếu các bước quan trọng chưa hoàn thành, quyền truy cập giao dịch có thể bị hạn chế.